Hỗ trợ tài chính

Danh mục CK cho sử dụng GDKQ đang áp dụng tại VCBS

Xem chi tiết

Bảng ký hiệu

CÁC KHÁI NIỆM, THUẬT NGỮ TRONG SẢN PHẨM GIAO DỊCH KÝ QUỸ TẠI VCBS

 

STT

Khái niệm, thuật ngữ

Nội dung

1

Tỷ lệ danh mục

Tỷ lệ danh mục = Tổng giá trị chứng khoán quy đổi / (Dư nợ vay – Tiền – Tiền bán chứng khoán chờ về còn có thể ứng trước)

2

Tổng giá trị chứng khoán quy đổi

Tổng giá trị chứng khoán quy đổi = Số lượng chứng khoán trên tài khoản giao dịch ký quỹ x Giá tính tài sản của mã chứng khoán x Tỷ lệ định giá tài sản của mã chứng khoán

3

Tỷ lệ định giá tài sản

Tỷ lệ định giá tài sản = Tỷ lệ chiết khấu giá trị chứng khoán x Tỷ lệ ký quỹ ban đầu của UBCKNN.

(Tỷ lệ định giá tài sản được công bố theo từng mã chứng khoán tại Danh mục Chứng khoán được phép Giao dịch ký quỹ của VCBS)

4

Dư nợ vay

Dư nợ vay = Số tiền VCBS đã cho Khách hàng vay + Số tiền VCBS dự kiến cho Khách hàng vay + Số tiền lãi vay cộng dồn phát sinh từ Số tiền VCBS đã cho Khách hàng vay.

5

Sức mua cơ bản

Sức mua cơ bản = Tiền mặt + Tiền bán chứng khoán chờ về còn có thể ứng trước + Min (Tổng giá trị chứng khoán quy đổi để tính sức mua; Hạn mức Cho vay Giao dịch ký quỹ của Khách hàng) – Dư nợ vay

6

Tổng giá trị chứng khoán quy đổi để tính sức mua

Tổng giá trị chứng khoán quy đổi để tính sức mua = Số lượng chứng khoán trên tài khoản giao dịch ký quỹ x Giá cho vay của mã chứng khoán x Tỷ lệ cho vay của Mã chứng khoán.

(Tỷ lệ cho vay được công bố theo từng mã chứng khoán tại Danh mục Chứng khoán được phép Giao dịch ký quỹ của VCBS)

7

Sức mua thực tế

Sức mua thực tế = min {Sức mua cơ bản/(1-(Tỷ lệ vay x Giá vay)/(1+Tỷ lệ phí giao dịch) x Giá đặt; hạn mức mua}

8

Hạn mức mua

Hạn mức mua = Tiền mặt + Tiền bán chứng khoán chờ về còn có thể ứng trước + Hạn mức cho vay còn lại của Khách hàng.